大勢已定 đại thế dĩ định Hán Việt: đại thế dĩ định Tổng quan Cấu tạo: 大 (đại) + 勢 (thế) + 已 (dĩ) + 定 (định)Hán Việtđại thế dĩ địnhCấu tạo大 + 勢 + 已 + 定 · đại + thế + dĩ + định nghĩa thành phần: đại + thế + dĩ + định Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 局勢走向已經底定,不再有變化。如:「即便大勢已定,仍然要謹慎小心,以免節外生枝。」EngCihui 大勢已定 àshìyǐdìng f.e. The lot is cast.