大勢所趨

dà shì suǒ qū đại thế sở xu

Hán Việt: đại thế sở xu · Pinyin: dà shì suǒ qū

Tổng quan

xu hướng chung | xu thế không thể cưỡng lại

Cấu tạo: (đại) + (thế) + (sở) + (xu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xu hướng chung | xu thế không thể cưỡng lại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 整個局勢發展的趨向。如:「世界各民主國家都在實行民主政治、自由經濟,這是大勢所趨。」清.康有為《大同書.乙部.第二章》:「大勢所趨已見,合同之運以至,其始似甚難,其終必斷至於大同焉。」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) the prevailing trend; the trend of the times; an inevitable direction
  • Cihui 大勢所趨 àshìsuǒqū f.e. as the general trend indicates | Gǎigé shì ∼. Reform is inevitable.