大化革新

đại hóa cách tân

Hán Việt: đại hóa cách tân

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

大化,日本孝德天皇的年號。孝德天皇即位後,力革弊政,詔以土地國有,廢世襲官爵,沒收封地,並蓄意吸取中國唐代的制度與文化。在位十年而國大治,史稱為「大化革新」。

Cấu tạo: 大 (đại) + 化 (hóa) + 革 (cách) + 新 (tân)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cải cách Taika
  • Biên soạn the Taika Reform (in 7th century Japan)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大化,日本孝德天皇的年號。孝德天皇即位後,力革弊政,詔以土地國有,廢世襲官爵,沒收封地,並蓄意吸取中國唐代的制度與文化。在位十年而國大治,史稱為「大化革新」。

Eng

  • Cihui 大化革新 àhuà Géxīn n. the Taika Reform (in 7th century Japan)
  • Tần suất từ n. the Taika Reform (in 7th century Japan)

Từ liên quan

Gần nghĩa

革新能手 · 大化县 · 大化石 · 革新的 · 革新者 · 革新论 · 大化有四 · 革新变旧