大千世界

dà qiān shì jiè đại thiên thế giới

Hán Việt: đại thiên thế giới · Pinyin: dà qiān shì jiè

Tổng quan

thế giới rộng lớn đầy kỳ diệu | vũ trụ đa dạng tuyệt vời | (Phật giáo) vũ trụ (viết tắt của 三千大千世界) đại thiên thế giới (術語)三千大千世界也。經說世界有小千中千大千之別。合四大洲日月諸天為一世界。一千世界名小千世界。小千加千倍名中千世界。中千加千倍名大千世界。☸

Cấu tạo: (đại) + (thiên) + (thế) + (giới)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thế giới rộng lớn đầy kỳ diệu | vũ trụ đa dạng tuyệt vời | (Phật giáo) vũ trụ (viết tắt của 三千大千世界) đại thiên thế giới (術語)三千大千世界也。經說世界有小千中千大千之別。合四大洲日月諸天為一世界。一千世界名小千世界。小千加千倍名中千世界。中千加千倍名大千世界。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.三千大千世界的簡稱。參見「三千大千世界」條。 2.廣闊無邊的世界。《鏡花緣》第一○○回:「消磨了三十多年層層心血,算不得大千世界小小文章。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教用语,世界的千倍叫小千世界,小千世界的千倍叫中千世界,中千世界的千倍叫大千世界。后指广大无边的人世。
  • Tân Hoa Tự Điển 佛教用语,世界的千倍叫小千世界,小千世界的千倍叫中千世界,中千世界的千倍叫大千世界◇指广大无边的人世。

Eng

  • CC-CEDICT great wide world|marvelously diverse world|(Buddhism) cosmos (abbr. for 三千大千世界[san1 qian1 da4 qian1 shi4 jie4])
  • Cihui 大千世界 àqiānshìjiè n. 1. <Budd.> 1,000,000,000 universes; boundless universe 2. the kaleidoscopic world