大厦将倾

dà shà jiāng qīngđại hạ tương khuynh

Hán Việt: đại hạ tương khuynh · Pinyin: dà shà jiāng qīng

Tổng quan

tòa nhà lớn sắp sụp đổ (thành ngữ); tình huống vô vọng

新华 · Tân Hoa Đại lục

高楼大屋,眼看就要倒了。比喻即将来临的崩溃局势。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

高大的房屋即將倒塌。比喻情勢危急,即將崩潰、瓦解。明.梁辰魚《浣紗記》第二○齣:「我一身去國常回顧,若使齊事了便歸鄉土,只怕大廈將傾,一木怎扶!」

Cấu tạo: 大 (đại) + 廈 (hạ) + 將 (tương) + 傾 (khuynh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tình thế vô vọng
  • Biên soạn The situation is hopeless

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"大厦将颠"。

Eng

  • Cihui 大廈將傾 àshàjiāngqīng f.e. The situation is hopeless

Từ liên quan

Gần nghĩa

大厦栋梁 · 大厦将颠 · 大廈將顛 · 大厦谷战争