大發橫財

dà fā héng cái đại phát hoành tài

Hán Việt: đại phát hoành tài · Pinyin: dà fā héng cái

Tổng quan

Cấu tạo: (đại) + (phát) + (hoành) + (tài)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 横:意外的。用非法的手段谋取大量钱财。有时也指意外地发了财。

Eng

  • Cihui 大發橫財 àfāhéngcái v.p. make staggering profits by dubious means