大口地喝

đại khẩu địa hát

Hán Việt: đại khẩu địa hát

Tổng quan

sự uống từng hơi dài; sự nốc cạn một hơi, (một) hơi (rượu, nước...), uống từng hơi dài; nốc cạn một hơi sự rửa, sự cọ, nước vo gạo (cho lợn ăn), rượu loại tồi, (từ hiếm,nghĩa hiếm) cuộc chè chén lu bù, cọ, rửa, nốc ừng ực

Cấu tạo: (đại) + (khẩu) + (địa) + (hát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự uống từng hơi dài; sự nốc cạn một hơi, (một) hơi (rượu, nước...), uống từng hơi dài; nốc cạn một hơi sự rửa, sự cọ, nước vo gạo (cho lợn ăn), rượu loại tồi, (từ hiếm,nghĩa hiếm) cuộc chè chén lu bù, cọ, rửa, nốc ừng ực