大喫一驚

dà chī yī jīng đại khiết nhất kinh

Hán Việt: đại khiết nhất kinh · Pinyin: dà chī yī jīng

Tổng quan

rất ngạc nhiên (thành ngữ) | sốc hoặc kinh ngạc | sững sờ

Cấu tạo: (đại) + (khiết) + (nhất) + (kinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rất ngạc nhiên (thành ngữ) | sốc hoặc kinh ngạc | sững sờ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容对发生的事感到十分意外。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容对发生的事感到十分意外。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) astounded; flabbergasted; taken aback
  • Cihui 大吃一驚 àchī-yījīng v.p. be greatly surprised/shocked | Tīngdào nàge xiāoxi wǒ ∼. I was shocked at the news.