大吹法螺
đại xuy pháp loa
Hán Việt: đại xuy pháp loa · Pinyin: dà chuī fǎ luó
Tổng quan
thổi phồng; phóng đại; nói khoác。佛教把講經說法叫做吹法螺。現比喻說大話。
Nghĩa
Việt
- Cihui thổi phồng; phóng đại; nói khoác。佛教把講經說法叫做吹法螺。現比喻說大話。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 法螺,一種生活在海洋的軟體動物。也是僧道作佛事用的樂器。「大吹法螺」比喻善說佛法,能傳播很遠。後譏諷人好說大話。如:「他又在對自己的英雄事蹟添油加醋,大吹法螺。」也作「大肆吹噓」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 原指佛家讲经说法时要吹法螺。后比喻空口说大话。
- Tân Hoa Tự Điển 1.法螺﹐僧道作法事用的乐器﹐是一种梭尾螺壳。《妙法莲华经.序品》"今佛世主﹐欲说大法﹐雨大法雨﹐吹大法螺﹐击大法鼓。"后以"大吹法螺"比喻说大话﹐大肆吹嘘。
- Tân Hoa Tự Điển 原指佛家讲经说法时要吹法螺◇比喻空口说大话。
Eng
- Cihui 大吹法螺 à chuī fǎluó v.p. blow one's own trumpet; talk big; brag