大呼小叫

dà hū xiǎo jiào đại hô tiểu khiếu

Hán Việt: đại hô tiểu khiếu · Pinyin: dà hū xiǎo jiào

Tổng quan

la hét cãi cọ | làm ầm ĩ

Cấu tạo: (đại) + (hô) + (tiểu) + (khiếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui la hét cãi cọ | làm ầm ĩ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 高聲喊叫,亂吵亂嚷。元.無名氏《謝金吾》第一折:「老漢是楊令公家的老院公,是什麼人在門前大呼小叫,我去看咱。」《儒林外史》第一回:「遣幾個粗夯小廝,動不動大呼小叫,鬧的王冕不得安穩。」也作「大呼小喊」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 高一声低一声地乱叫乱喊。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓大声叫呼。

Eng

  • CC-CEDICT to shout and quarrel|to make a big fuss
  • Cihui 大呼小叫 àhūxiǎojiào f.e. shout and wrangle