大啖一番
đại đạm nhất phiên
Hán Việt: đại đạm nhất phiên · Pinyin: dà dàn yī fān
Tổng quan
ăn một bữa thịnh soạn
Nghĩa
Việt
- Cihui ăn một bữa thịnh soạn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大吃一頓。如:「他一看所有的菜餚都是他喜歡吃的,不免放開形骸,大啖一番。」
Eng
- CC-CEDICT to have a square meal
- Cihui to have a square meal