呐喊

nà hǎnnột hảm

Hán Việt: nột hảm · Pinyin: nà hǎn

Tổng quan

Hán Việt: NIỆT; NỘT HÁM gào thét; kêu gào. gào thét phất cờ

新华 · Tân Hoa Đại lục

大声喊叫助威:摇旗~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

高聲喊叫。常用於壯聲勢、助威之時。《西遊記》第四四回:「忽聽得一聲吆喝,好便似千萬人吶喊之聲。」《福惠全書.卷二三.保甲部.漁埠編保》:「如有他處賊船尾入本保行劫,該保漁船不時巡哨,如遇有此,齊集吶喊。」

Cấu tạo: 吶 (nột) + 喊 (hảm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 搖旗吶喊。
  • Tần suất từ Hán Việt: NIỆT; NỘT HÁM gào thét; kêu gào. gào thét phất cờ.; hò hét , kêu gọi , cổ vũ , hô to; reo hò
  • Biên soạn 吶喊 nàhǎn v. shout; cry out

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 高聲喊叫。常用於壯聲勢、助威之時。《西遊記》第四四回:「忽聽得一聲吆喝,好便似千萬人吶喊之聲。」《福惠全書.卷二三.保甲部.漁埠編保》:「如有他處賊船尾入本保行劫,該保漁船不時巡哨,如遇有此,齊集吶喊。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 大声喊叫助威:摇旗~。
  • Kaggle Zh-Vi battle cry

Eng

  • JMdict battle cry
  • JMdict war cry
  • JMdict charging (at the enemy) with a shout
  • Cihui shout; rallying cry; cheering; to shout

Đức

  • Handedict laut rufen, schreien

ja

  • JMdict 吶喊(とっかん)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

叫喊 · 大叫 · 大喊

Từ trái nghĩa

低吟