大器小用

đại khí tiểu dụng

Hán Việt: đại khí tiểu dụng

Tổng quan

Cấu tạo: (đại) + (khí) + (tiểu) + (dụng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以大器皿來盛小物品。語本《後漢書.卷八○.文苑傳下.邊讓傳》:「傳曰:『函牛之鼎以亨雞,多汁則淡而不可食,少汁則熬而不可熟。』此言大器之於小用,固有所不宜也。」後比喻為有才能的人卻只被用來處理小事。也作「大材小用」。

Eng

  • Cihui 大器小用 àqìxiǎoyòng v.p. waste one's talent on a petty job