大器晚成

dà qì wǎn chéng đại khí vãn thành

Hán Việt: đại khí vãn thành · Pinyin: dà qì wǎn chéng

Tổng quan

nghĩa đen: cần nhiều thời gian để làm một cái nồi lớn (thành ngữ) | nghĩa bóng: tài năng lớn trưởng thành chậm | theo thời gian, một nhân vật lớn sẽ phát triển thành trụ cột quốc gia | Rô-ma không được xây trong một ngày

Cấu tạo: (đại) + (khí) + (vãn) + (thành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: cần nhiều thời gian để làm một cái nồi lớn (thành ngữ) | nghĩa bóng: tài năng lớn trưởng thành chậm | theo thời gian, một nhân vật lớn sẽ phát triển thành trụ cột quốc gia | Rô-ma không được xây trong một ngày

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指大的器具非一朝一夕可完成。語出《老子》第四一章:「大方無隅,大器晚成。」後引申指一個人的成就較晚。《儒林外史》第四九回:「二位先生高才久屈,將來定是大器晚成的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 大器:比喻大才。指能担当重任的人物要经过长期的锻炼,所以成就较晚。也用做对长期不得志的人的安慰话。
  • Tân Hoa Tự Điển 大器比喻大才。指能担当重任的人物要经过长期的锻炼,所以成就较晚。也用做对长期不得志的人的安慰话。

Eng

  • CC-CEDICT lit. it takes a long time to make a big pot (idiom); fig. a great talent matures slowly|in the fullness of time a major figure will develop into a pillar of the state|Rome wasn't built in a day
  • Cihui 大器晚成 àqìwǎnchéng f.e. 1. great minds mature slowly 2. Rome wasn't built in a day.