大地春回

dà dì chūn huíđại địa xuân hồi

Hán Việt: đại địa xuân hồi · Pinyin: dà dì chūn huí

Tổng quan

"chinese_explanation": "指冬去春来,草木萌生,大地上出现一片生机景象。有时亦用比喻形势好转。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

指冬去春来,草木萌生,大地上出现一片生机景象。有时亦用比喻形势好转。

Cấu tạo: 大 (đại) + 地 (địa) + 春 (xuân) + 回 (hồi)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 指冬去春来,
  • Biên soạn 草木萌生,
  • Biên soạn 大地上出现一片生机景象。
  • Biên soạn 有时亦用比喻形势好转。"}
  • Biên soạn Spring has returned to the land

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"大地回春"。

Eng

  • Cihui 大地春回 àdìchūnhuí f.e. Spring has returned to the land
  • Tần suất từ f.e. Spring has returned to the land

Từ liên quan

Gần nghĩa

大地回春 · 春回大地 · 大地之歌 · 大地四輪 · 大地主 · 大地主阶级 · 大地构造学 · 大地构造的