大型小刀

đại hình tiểu đao

Hán Việt: đại hình tiểu đao

Tổng quan

người săn lợn rừng (bằng lao, xà mâu...), người chọc tiết lợn, dao găm

Cấu tạo: (đại) + (hình) + (tiểu) + (đao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người săn lợn rừng (bằng lao, xà mâu...), người chọc tiết lợn, dao găm