大型木釘

đại hình mộc đinh

Hán Việt: đại hình mộc đinh

Tổng quan

miếng chêm, (hàng hải) giùi tháo múi dây thừng (để tết hai đầu vào nhau), (hàng hải) thanh (gỗ, sắt) chống cột buồm

Cấu tạo: (đại) + (hình) + (mộc) + (đinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui miếng chêm, (hàng hải) giùi tháo múi dây thừng (để tết hai đầu vào nhau), (hàng hải) thanh (gỗ, sắt) chống cột buồm