大塊文章
đại khối văn chương
Hán Việt: đại khối văn chương · Pinyin: dà kuài wén zhāng
Tổng quan
bài văn dài: bài báo dài
Nghĩa
Việt
- Cihui bài văn dài: bài báo dài
- Cihui bài văn dài; bài báo dài。本指大地景物給人提供寫作材料。大塊:大地。後多指長篇大論的文章。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大塊,天地、大自然;文章,斑斕美麗的花紋。「大塊文章」指大自然提供美麗的景物給人。語本唐.李白〈春夜宴從弟桃李園序〉:「況陽春召我以煙景,大塊假我以文章。」後多指內容豐富、長篇大論的文章。如:「今天的副刊有篇大塊文章,內容很不錯。」
Eng
- Cihui 大塊文章 àkuàiwénzhāng n. lengthy article