大處着眼

dà chù zhuó yǎn đại xử trứ nhãn

Hán Việt: đại xử trứ nhãn · Pinyin: dà chù zhuó yǎn

Tổng quan

nhìn xa trông rộng: tầm nhìn xa rộng

Cấu tạo: (đại) + (xử) + (trứ) + (nhãn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhìn xa trông rộng: tầm nhìn xa rộng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从大的方面观察、思考问题,抓住主要矛盾。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.从大的﹑重要的方面观察﹑考虑问题。

Eng

  • Cihui 大處著眼 àchùzhuóyǎn f.e. keep an overall assessment; see the big picture