大夢初醒

dà mèng chū xǐng đại mộng sơ tỉnh

Hán Việt: đại mộng sơ tỉnh · Pinyin: dà mèng chū xǐng

Tổng quan

Cấu tạo: (đại) + (mộng) + (sơ) + (tỉnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大夢,比喻虛幻無常的人生。參見「大夢」條。大夢初醒比喻從錯誤、迷亂或被蒙蔽當中覺醒。如:「經師父一指點,小沙彌彷彿大夢初醒般,頓時開悟了!」

Eng

  • Cihui 大夢初醒 àmèngchūxǐng f.e. (as if one is) waking from a dream