大天白日
đại thiên bạch nhật
Hán Việt: đại thiên bạch nhật · Pinyin: dà tiān bái rì
Tổng quan
ban ngày ban mặt; ban ngày。白天(強調)。 大天白日的,你怎麼走迷了路! ban ngày ban mặt thế này, anh làm sao mà đi lạc đường!
Nghĩa
Việt
- Cihui ban ngày ban mặt; ban ngày。白天(強調)。 大天白日的,你怎麼走迷了路! ban ngày ban mặt thế này, anh làm sao mà đi lạc đường!
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大白天。《紅樓夢》第一二回:「大天白日,人來人往,你就在這裡也不方便。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 白天。强调跟暮夜黑暗对照。
Eng
- Cihui 大天白日 àtiān-báirì n. <coll.> broad daylight