大失人望

dà shī rén wàng đại thất nhân vọng

Hán Việt: đại thất nhân vọng · Pinyin: dà shī rén wàng

Tổng quan

Cấu tạo: (đại) + (thất) + (nhân) + (vọng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 喪失名望,威信掃地。如:「他這次欺上瞞下、打算一手遮天的行為,真是大失人望!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指在群众中严重丧失威望,威信扫地。