大奸似忠

dà jiān sì zhōng đại gian tự trung

Hán Việt: đại gian tự trung · Pinyin: dà jiān sì zhōng

Tổng quan

người xảo trá nhất thường tỏ ra trung thực nhất (thành ngữ)

Cấu tạo: (đại) + (gian) + (tự) + (trung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người xảo trá nhất thường tỏ ra trung thực nhất (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容人外表看似忠厚老實,內心卻是奸詐險惡。也作「大姦似忠」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 内心最奸诈的人,表面最像忠厚的人。

Eng

  • CC-CEDICT the most treacherous person appears the most guileless (idiom)
  • Cihui the most treacherous person appears the most guileless (idiom)