大宗
đại tông
Hán Việt: đại tông · Pinyin: dà zōng
Tổng quan
số lượng lớn | mặt hàng chủ yếu | gia đình có tầm ảnh hưởng lâu đời
Nghĩa
Việt
- Cihui số lượng lớn | mặt hàng chủ yếu | gia đình có tầm ảnh hưởng lâu đời
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.大族世家。《詩經.大雅.板》:「价人維藩,大師維垣,大邦維屏,大宗維翰。」《魏書.卷七五.尒朱彥伯傳》:「仲遠天性貪暴,大宗富族,誣之以反,歿其家口。」 2.周代宗法體系中,以始祖的嫡長為大宗,其他為小宗。《禮記.大傳》「有百世不遷之宗」句下唐.孔穎達.正義:「有百世不遷之宗者,謂大宗也。……大宗是遠祖之正體。」 3.大批。如:「大宗郵件」、「這一大宗貨物,將運往美國外銷。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 属性词。大批(货物、款项等):~货物;数量最大的产品、商品:本地出产以棉花为~。
Eng
- CC-CEDICT large amount|staple|influential family of long standing
- Cihui large amount; staple; influential family of long standing
ja
- JMdict leading figure|foundation