大批

dà pī đại phê

Hán Việt: đại phê · Pinyin: dà pī

Tổng quan

số lượng lớn

Cấu tạo: (đại) + (phê)

Nghĩa

Việt

  • Cihui số lượng lớn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大量、很多。如:「越南淪陷後,大批的難民逃出鐵幕,投奔自由。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 属性词。大量:火车运来了~货物。

Eng

  • CC-CEDICT large quantities of
  • Cihui large quantities of

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

大宗 · 大量

Từ trái nghĩa

小数 · 小量 · 少数 · 少量