大批
đại phê
Hán Việt: đại phê · Pinyin: dà pī
Tổng quan
hàng loạt; số lớn; số nhiều; khối lượng lớn. xe lửa vận chuyển đến một khối lượng lớn hàng hoá
属性词。大量:火车运来了~货物。
大量、很多。如:「越南淪陷後,大批的難民逃出鐵幕,投奔自由。」
Nghĩa
Việt
- Cihui số lượng lớn
- Biên soạn /adv. large batch of; good deal of ◆n. mass criticism
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大量、很多。如:「越南淪陷後,大批的難民逃出鐵幕,投奔自由。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 属性词。大量:火车运来了~货物。
- Kaggle Zh-Vi army of
- Kaggle Zh-Vi flood of
Eng
- Cihui large quantities of
Đức
- Handedict Groß...., viele, en masse