小量

xiǎo liàngtiểu lượng

Hán Việt: tiểu lượng · Pinyin: xiǎo liàng

Tổng quan

lượng nhỏ; một ít

新华 · Tân Hoa Đại lục

属性词。少量:新品种小麦先要~试种。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.數量少。如:「跟整箱的比起來,這只能算是小量包裝的。」 2.小看、低估的意思。《孤本元明雜劇.降桑椹.第一折》:「你意思道他兩個是愚魯之人,不知文義,小量俺兩個。」

Cấu tạo: 小 (tiểu) + 量 (lượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một lượng nhỏ
  • Tần suất từ một lượng nhỏ; lượng nhỏ; một ít; một ít
  • Biên soạn 小量 iǎoliàng n. a little; a speck

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.數量少。如:「跟整箱的比起來,這只能算是小量包裝的。」 2.小看、低估的意思。《孤本元明雜劇.降桑椹.第一折》:「你意思道他兩個是愚魯之人,不知文義,小量俺兩個。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 属性词。少量:新品种小麦先要~试种。

Eng

  • Cihui a small quantity
  • Tần suất từ 小量 iǎoliàng n. a little; a speck

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

大宗 · 大批 · 大量 · 巨额