大寒索裘 dà hán suǒ qiú · đại hàn tác cừu Hán Việt: đại hàn tác cừu · Pinyin: dà hán suǒ qiú Tổng quan Cấu tạo: 大 (đại) + 寒 (hàn) + 索 (tác) + 裘 (cừu)Pinyindà hán suǒ qiúHán Việtđại hàn tác cừuCấu tạo大 + 寒 + 索 + 裘 · đại + hàn + tác + cừu nghĩa thành phần: đại + hàn + tác + cừu Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 等到大冷天才去找毛皮衣服。比喻平时没有准备,事到临头十分慌乱。