大局已定
đại cục dĩ định
Hán Việt: đại cục dĩ định
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 整個形勢已經明朗,不會再有變化。如:「這場球賽雙方比數懸殊,我看大局已定了!」
Eng
- Cihui 大局已定 àjúyǐdìng v.p. The outcome is a foregone conclusion.
Hán Việt: đại cục dĩ định