大展宏图

dà zhǎn hóng túđại triển hoành đồ

Hán Việt: đại triển hoành đồ · Pinyin: dà zhǎn hóng tú

Tổng quan

"chinese_explanation": "展把卷画打开,比喻实现; 宏图比喻宏伟远大的谋略与计划。大规模地实施宏伟远大的计划或抱负。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

展:把卷画打开,比喻实现; 宏图:比喻宏伟远大的谋略与计划。大规模地实施宏伟远大的计划或抱负。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

大大地發展宏偉的計畫和建設。多用於祝賀人開業。

Cấu tạo: 大 (đại) + 展 (triển) + 宏 (hoành) + 圖 (đồ)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 展把卷画打开,
  • Biên soạn 比喻实现
  • Biên soạn 宏图比喻宏伟远大的谋略与计划。
  • Biên soạn 大规模地实施宏伟远大的计划或抱负。"}

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 展:把卷画打开,比喻实现; 宏图:比喻宏伟远大的谋略与计划。大规模地实施宏伟远大的计划或抱负。

Đức

  • Handedict Gesamtentwicklungsplan (S), ehrgeizige Pläne haben

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

一筹莫展