一籌莫展

yī chóu mò zhǎn nhất trù mạc triển

Hán Việt: nhất trù mạc triển · Pinyin: yī chóu mò zhǎn

Tổng quan

không tìm được giải pháp | bế tắc

Cấu tạo: (nhất) + (trù) + (mạc) + (triển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không tìm được giải pháp | bế tắc

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 筹:筹划、计谋;展:施展。一点计策也施展不出,一点办法也想不出来。
  • Tân Hoa Tự Điển 一点计策都施展不出,一点办法也没有绞尽脑汁想了半天,还是一筹莫展。
  • Tân Hoa Tự Điển 筹筹划、计谋;展施展。一点计策也施展不出,一点办法也想不出来。

Eng

  • CC-CEDICT to be unable to find a solution|to be at wits' end
  • Cihui 一籌莫展 īchóumòzhǎn f.e. be at wits' end | Tā zhàiwù chánshēn, ∼. He was at wits' end because he became entangled in debt.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

束手无策

Từ trái nghĩa

大展宏图