大工告成
đại công cáo thành
Hán Việt: đại công cáo thành · Pinyin: dà gōng gào chéng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 艱鉅、偉大的工程或事業完成了。明.沈德符《萬曆野獲編.卷一二.賈魯河故道》:「計其功費,用銀不過二三萬,用夫不過三萬餘名,而大工告成矣。」也作「大功畢成」、「大功告成」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指巨大工程或重要任务宣告完成。同“大功告成”。
- Tân Hoa Tự Điển 指巨大工程或重要任务宣告完成。同大功告成”。