大巧若拙

dà qiǎo ruò zhuō đại xảo nhược chuyết

Hán Việt: đại xảo nhược chuyết · Pinyin: dà qiǎo ruò zhuō

Tổng quan

lù khù vác cái lu chạy; tâm ngẩm mà đấm chết voi。真正靈巧的人表面上看起來很笨拙。

Cấu tạo: (đại) + (xảo) + (nhược) + (chuyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lù khù vác cái lu chạy; tâm ngẩm mà đấm chết voi。真正靈巧的人表面上看起來很笨拙。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 具有大智慧的人深藏不露,其外表給人的感覺像是很笨拙的樣子。如:「他這人含蓄內斂,大巧若拙,不露才華。」《老子》第四五章:「大直若屈,大巧若拙,大辯若訥。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拙:笨。指真正聪明的人,不显露自己,从表面看,好像笨拙。
  • Tân Hoa Tự Điển 拙笨。指真正聪明的人,不显露自己,从表面看,好象笨拙。

Eng

  • Cihui 大巧若拙 àqiǎoruòzhuō f.e. A person of great wisdom often seems slow witted.