大師

dà shīđại sư

Hán Việt: đại sư · Pinyin: dà shī

Tổng quan

bậc thầy. 藝術大師 bậc thầy về nghệ thuật. 華羅庚成為當代國內外傑出的教學大師. Hoa La Canh trở thành bậc thầy kiệt xuất trong và ngoài nước về môn toán.; đại sư; siêu sao (cách gọi những người có đẳng cấp trong làng cờ). siêu sao cờ tướng quốc tế.; sư phụ; đại sư (tôn xưng hoà thượng)

新华 · Tân Hoa Đại lục

在学问或艺术上有很深的造诣,为大家所尊崇的人:艺术~; 某些棋类运动的等级称号:国际象棋特级~; 对和尚的尊称。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.對和尚的尊稱。《晉書.卷九五.藝術傳.鳩摩羅什傳》:「大師聰明超悟,天下莫二,何可使法種少嗣。」 2.稱學問、藝術的造詣很高,為人所宗法者。如:「國畫大師」、「國學大師」。《史記.卷一二一.儒林傳.伏生傳》:「學者由是頗能言尚書,諸山東大師無不涉尚書以教矣。」

Cấu tạo: 大 (đại) + 師 (sư)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 1. master; great master 2. <Budd.> Great Master M:²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.對和尚的尊稱。《晉書.卷九五.藝術傳.鳩摩羅什傳》:「大師聰明超悟,天下莫二,何可使法種少嗣。」 2.稱學問、藝術的造詣很高,為人所宗法者。如:「國畫大師」、「國學大師」。《史記.卷一二一.儒林傳.伏生傳》:「學者由是頗能言尚書,諸山東大師無不涉尚書以教矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在学问或艺术上有很深的造诣,为大家所尊崇的人:艺术~; 某些棋类运动的等级称号:国际象棋特级~; 对和尚的尊称。
  • Kaggle Zh-Vi master

Eng

  • JMdict great teacher (i.e. a buddha, bodhisattva or high monk, esp. Kobo Daishi)
  • Cihui great master; master

ja

  • JMdict 大師(だいし)

other

  • Nguồn khác Tiếng tôn xưng ông thầy
  • Nguồn khác Tiếng tôn xưng vị cao tăng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

专家 · 大家