大幹快上
đại cán khoái thượng
Hán Việt: đại cán khoái thượng · Pinyin: dà gàn kuài shàng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用最大的力量干起来,使新的工程尽快上马。
Eng
- Cihui 大幹快上 àgànkuàishàng v.p. <PRC> go all out and go fast