大度包容

dà dù bāo róng đại độ bao dung

Hán Việt: đại độ bao dung · Pinyin: dà dù bāo róng

Tổng quan

rộng lượng và khoan dung

Cấu tạo: (đại) + (độ) + (bao) + (dung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rộng lượng và khoan dung

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 度量寬宏能包容他人。如:「李老是個大度包容的人,不會跟那小人一般見識的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 度:度量;包:容纳。形容气量大,能宽容人。
  • Tân Hoa Tự Điển 度度量;包容纳。形容气量大,能宽容人。

Eng

  • CC-CEDICT generous and forgiving
  • Cihui 大度包容 àdùbāoróng f.e. magnanimous and tolerant