大度汪洋

dà dù wāng yáng đại độ uông dương

Hán Việt: đại độ uông dương · Pinyin: dà dù wāng yáng

Tổng quan

Cấu tạo: (đại) + (độ) + (uông) + (dương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容人度量很大,如汪洋大海般。《鏡花緣》第四三回:「妹子細觀姐姐舉止,真是大度汪洋,器宇不凡,將來必有非常奇遇。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 大度:气量大;汪洋:深广。形容人有度量,能容人。