大度豁達

dà dù huò dáđại độ khoát đạt

Hán Việt: đại độ khoát đạt · Pinyin: dà dù huò dá

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

大度:气量大; 豁达:开朗。形容人宽宏开通,有度量,能容人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

心胸寬大、度量宏遠。《孤本元明雜劇.流星馬.第二折》:「大度豁達義氣深,決勝千里辨輸贏。」也作「豁達大度」。

Cấu tạo: 大 (đại) + 度 (độ) + 豁 (khoát) + 達 (đạt)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Đại độ khoát đạt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心胸寬大、度量宏遠。《孤本元明雜劇.流星馬.第二折》:「大度豁達義氣深,決勝千里辨輸贏。」也作「豁達大度」。

Từ liên quan

Gần nghĩa

豁達大度 · 大度包容 · 豁达大度 · 大度師 · 大度兼容 · 大度汪洋 · 豁达先生