大庭廣衆

dà tíng guǎng zhòng đại đình quảng chúng

Hán Việt: đại đình quảng chúng · Pinyin: dà tíng guǎng zhòng

Tổng quan

nơi công cộng với nhiều người

Cấu tạo: (đại) + (đình) + (quảng) + (chúng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nơi công cộng với nhiều người

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 大庭:宽大的场地;广众:为数很多的人群。指聚集很多人的公开场合。
  • Tân Hoa Tự Điển 大庭宽大的场地;广众为数很多的人群。指聚集很多人的公开场合。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) in public; in front of everyone; openly (typically preceded by 在[zai4] and followed by 之下[zhi1 xia4])
  • Cihui 大庭廣眾 àtíngguǎngzhòng f.e. in public; public places where crowds gather