大怒

dà nùđại nộ

Hán Việt: đại nộ · Pinyin: dà nù

Tổng quan

Giận lắm

Cấu tạo: 大 (đại) + 怒 (nộ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 giận dữ
  • VietPhrases giận dữ
  • Tần suất từ Giận lắm.; bớt, giảm bớt, trừ bớt, nước ngâm mềm da (trong khi thuộc da), ngâm mềm (da), (từ lóng) cơn giận cơn thịnh nộ, cơn giận dữ, cơn dữ dội (đau...); sự cuồng bạo; sự ác liệt (của cuộc chiến đấu...), tính ham mê; sự say mê, sự mê cuồng (cái gì...), mốt thịnh hành, mốt phổ biến, cái hợp thị hiếu; người được thiên hạ ưa chuộng một thời, thi hứng; cảm xúc mãnh liệt, nổi cơn thịnh nộ, nổi xung, giận điên lên, nổi cơn dữ dội (gió, sóng...); hoành hành (bệnh...); diễn ra ác liệt (cuộc chiến đấu...); iận lắm.; thái nộ/đại nộ: giận dữ; trở nên tức giận; bùng nổ cơn giận; giận dữ
  • Biên soạn rage

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi bate

Eng

  • Cihui to become furious; to explode in anger
  • Tần suất từ n. rage

Đức

  • Handedict in Wut geraten

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

盛怒 · 震怒