震怒

zhèn nùchấn nộ

Hán Việt: chấn nộ · Pinyin: zhèn nù

Tổng quan

phẫn nộ; nổi hung; nổi khùng; nổi trận lôi đình; nổi giận đùng đùng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.盛怒﹐大怒。旧常用于君主。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

大怒。《書經.洪範》:「帝乃震怒。」《初刻拍案驚奇》卷三五:「閻王震怒,拍案大喝,張善友不覺驚醒。」

Cấu tạo: 震 (chấn) + 怒 (nộ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Nổi giận dữ dội.; sáp ong ((cũng) beeswax), chất sáp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đĩa hát, bị ai sai khiến, cho tròn được tròn bắt méo phải méo, đánh sáp, đánh bóng bằng sáp, bôi sáp, vuốt sáp, tròn dần (trăng), (từ cổ,nghĩa cổ) trở nên, (từ lóng) cơn giận; cực kỳ phẫn nộ; phẫn nộ; nổi hung; nổi khùng; nổi trận lôi đình; nổi giận đùng đùng; ổi giận dữ dội
  • Biên soạn 震怒 hènnù v. be enraged/furious

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大怒。《書經.洪範》:「帝乃震怒。」《初刻拍案驚奇》卷三五:「閻王震怒,拍案大喝,張善友不覺驚醒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.盛怒﹐大怒。旧常用于君主。

Eng

  • Cihui to be furious
  • Tần suất từ 震怒 hènnù v. be enraged/furious

other

  • Nguồn khác Nổi giận dữ dội

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

大怒 · 愤怒 · 盛怒

Từ trái nghĩa

狂喜