震怒
chấn nộ
Hán Việt: chấn nộ · Pinyin: zhèn nù
Tổng quan
cực kỳ phẫn nộ ổi giận dữ dội. chấn nộ chấn nộ ☆Nổi giận dữ dội.
Nghĩa
Việt
- Cihui cực kỳ phẫn nộ ổi giận dữ dội. chấn nộ chấn nộ ☆Nổi giận dữ dội.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大怒。《書經.洪範》:「帝乃震怒。」《初刻拍案驚奇》卷三五:「閻王震怒,拍案大喝,張善友不覺驚醒。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 盛怒﹐大怒。旧常用于君主。
- Tân Hoa Tự Điển 1.盛怒﹐大怒。旧常用于君主。
Eng
- CC-CEDICT to be furious
- Cihui to be furious