盛怒

shèng nù thịnh nộ

Hán Việt: thịnh nộ · Pinyin: shèng nù

Tổng quan

tức giận | phẫn nộ iận dữ lắm. thịnh nộ thịnh nộ ☆Giận dữ lắm.

Cấu tạo: (thịnh) + (nộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tức giận | phẫn nộ iận dữ lắm. thịnh nộ thịnh nộ ☆Giận dữ lắm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大怒。《三國志.卷七.魏書.臧洪傳》:「何宜久辱盛怒,暴威於吾城下哉?」《老殘遊記》第四回:「你想,一個鄉下人見了府裡大人來了,又是盛怒之下,那有不怕的道理呢?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 大怒; 战国楚宋玉《风赋》"盛怒于土囊之口。"后因以"盛怒"指大风。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.大怒。 2.战国楚宋玉《风赋》"盛怒于土囊之口。"后因以"盛怒"指大风。

Eng

  • CC-CEDICT enraged; furious
  • Cihui enraged; furious

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

大怒 · 震怒