盛怒
thịnh nộ
Hán Việt: thịnh nộ · Pinyin: shèng nù
Tổng quan
thịnh nộ; giận đùng đùng; cơn thịnh nộ
1.大怒。 2.战国楚宋玉《风赋》"盛怒于土囊之口。"后因以"盛怒"指大风。
大怒。《三國志.卷七.魏書.臧洪傳》:「何宜久辱盛怒,暴威於吾城下哉?」《老殘遊記》第四回:「你想,一個鄉下人見了府裡大人來了,又是盛怒之下,那有不怕的道理呢?」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Giận dữ lắm.; (từ cổ,nghĩa cổ) nước mắt, (từ cổ,nghĩa cổ), (thơ ca) sự tức giận, tính hay cáu; iận dữ lắm.; tức giận; phẫn nộ; thịnh nộ; giận đùng đùng; cơn thịnh nộ; giận đùng đùng; cơn thịnh nộ; thịnh nộ: thịnh nộ/giận đùng đùng/cơn thịnh nộ
- Biên soạn 盛怒 hèngnù n. great anger; wrath
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大怒。《三國志.卷七.魏書.臧洪傳》:「何宜久辱盛怒,暴威於吾城下哉?」《老殘遊記》第四回:「你想,一個鄉下人見了府裡大人來了,又是盛怒之下,那有不怕的道理呢?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.大怒。 2.战国楚宋玉《风赋》"盛怒于土囊之口。"后因以"盛怒"指大风。
Eng
- Cihui enraged; furious
- Tần suất từ 盛怒 hèngnù n. great anger; wrath
Đức
- Handedict wüten
other
- Nguồn khác Giận dữ lắm