大惊失色
đại kinh thất sắc
Hán Việt: đại kinh thất sắc · Pinyin: dà jīng shī sè
Tổng quan
cực kỳ hoảng sợ; cực kỳ sợ hãi
非常害怕,脸色都变了。
形容十分驚嚇,以致變了臉色。《三國演義》第二四回:「忽見曹操帶劍入宮,面有怒容,帝大驚失色。」《官場現形記》第二○回:「今聽他如此一番言語,不覺大驚失色。」
Nghĩa
Việt
- Cihui tái mét vì sợ hãi (thành ngữ)
- Biên soạn turn pale with fright
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 非常害怕,脸色都变了。
Eng
- Cihui 大驚失色 àjīngshīsè f.e. turn pale with fright
Đức
- Handedict bedenklich, begreifend