大戶人家
đại hộ nhân gia
Hán Việt: đại hộ nhân gia
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 有錢人家。《儒林外史》第五五回:「所以那些大戶人家,官、昏、喪、祭,鄉紳堂裡,坐著幾個席頭,無非講的是些陛、遷、調、降的官場。」
Eng
- Cihui 大戶人家 àhùrénjiā n. wealthy and influential family; famous family of long standing M:¹hù/ge