大手大腳
đại thủ đại cước
Hán Việt: đại thủ đại cước · Pinyin: dà shǒu dà jiǎo
Tổng quan
hoang phí (thành ngữ) | ném tiền qua cửa sổ | lãng phí
Nghĩa
Việt
- Cihui hoang phí (thành ngữ) | ném tiền qua cửa sổ | lãng phí
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 原指人手大,脚大。后多用来形容花钱、用东西不节省。
- Tân Hoa Tự Điển 原指人手大,脚大◇多用来形容花钱、用东西不节省。
Eng
- CC-CEDICT extravagant (idiom); to throw away money by the handful|wasteful
- Cihui 大手大腳 àshǒu-dàjiǎo n. extravagant; wasteful