大手大腳
đại thủ đại cước
Hán Việt: đại thủ đại cước · Pinyin: dà shǒu dà jiǎo
Tổng quan
hoang phí (thành ngữ) | ném tiền qua cửa sổ | lãng phí
Nghĩa
Việt
- Cihui hoang phí (thành ngữ) | ném tiền qua cửa sổ | lãng phí
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.比喻用錢浪費。《紅樓夢》第五一回:「奶奶慣會說這話,成年家大手大腳的替太太不知背地裡賠墊了多少東西。」 2.比喻動作粗魯,不細心。如:「他就是這樣大手大腳的,鮮有杯盤不被打破的。」
Eng
- CC-CEDICT extravagant (idiom); to throw away money by the handful|wasteful
- Cihui 大手大腳 àshǒu-dàjiǎo n. extravagant; wasteful