大打出手

dà dǎ chū shǒu đại đả xuất thủ

Hán Việt: đại đả xuất thủ · Pinyin: dà dǎ chū shǒu

Tổng quan

đánh nhau | bắt đầu ẩu đả | (bắt nguồn từ thuật ngữ cho một loại cảnh đánh nhau trong kịch, 打出手)

Cấu tạo: (đại) + (đả) + (xuất) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đánh nhau | bắt đầu ẩu đả | (bắt nguồn từ thuật ngữ cho một loại cảnh đánh nhau trong kịch, 打出手)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 原指戲曲中的主角同幾個人對打。後亦形容凶狠打人或相互鬥毆。如:「他們雙方一言不合,便大打出手。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 打出手:戏曲中的一种武打技术,一出剧中的主要人物与多个对手相打,形成种种武打场面。比喻逞凶打人或殴斗。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.戏曲演武打时﹐由剧中一个角色同几个对手相互抛掷接踢武器﹐称为打出手。因以大打出手形容野蛮地打人逞凶或相互间的争斗﹑殴打。
  • Tân Hoa Tự Điển 打出手戏曲中的一种武打技术,一出剧中的主要人物与多个对手相打,形成种种武打场面。比喻逞凶打人或殴斗。

Eng

  • CC-CEDICT to come to blows|to start a fight|(derived from the term for a type of theatrical fight scene, 打出手[da3 chu1 shou3])
  • Cihui 大打出手 àdǎchūshǒu v.p. get into a free-for-all