大批殺害

đại phê sát hại

Hán Việt: đại phê sát hại

Tổng quan

làm mất đi một phần mười, cứ mười người giết một (người tù, lính đào ngũ...), tàn sát, sát hại nhiều, giết hại nhiều, tiêu hao nhiều sự lấy ra một phần mười, sự sát hại nhiều, sự giết hại nhiều, sự tiêu dùng nhiều

Cấu tạo: (đại) + (phê) + (sát) + (hại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm mất đi một phần mười, cứ mười người giết một (người tù, lính đào ngũ...), tàn sát, sát hại nhiều, giết hại nhiều, tiêu hao nhiều sự lấy ra một phần mười, sự sát hại nhiều, sự giết hại nhiều, sự tiêu dùng nhiều