大放光明
đại phóng quang minh
Hán Việt: đại phóng quang minh · Pinyin: dà fàng guāng míng
Tổng quan
toả sáng rực rỡ | (bóng) có triển vọng | đang trên đà phát triển
Nghĩa
Việt
- Cihui toả sáng rực rỡ | (bóng) có triển vọng | đang trên đà phát triển
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大為光亮。引申為大有希望。《文明小史》第三四回:「我倒不忍棄毓兄而去,也是貴省的學界應該大放光明了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 发出强烈的光,非常明亮。比喻某种科研成果或学说、思想对人类社会进步起的巨大的推动作用。
Eng
- CC-CEDICT to shine brightly|(fig.) to show promise|to be on the up and up
- Cihui to shine brightly; (fig.) to show promise; to be on the up and up