大放厥詞

dà fàng jué cí đại phóng quyết từ

Hán Việt: đại phóng quyết từ · Pinyin: dà fàng jué cí

Tổng quan

nói huyên thuyên một cách tự cao (thành ngữ)

Cấu tạo: (đại) + (phóng) + (quyết) + (từ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nói huyên thuyên một cách tự cao (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 厥:其,他的;词:文辞,言辞。原指铺张词藻或畅所欲言。现用来指大发议论。
  • Tân Hoa Tự Điển 原指显示文采,铺陈辞藻玉吻龛ⅲ大放厥词。今多用作贬义,指大发谬论这些御用文人大放厥词,竭尽造谣诬蔑之能事。
  • Tân Hoa Tự Điển 厥其,他的;词文辞,言辞。原指铺张词藻或畅所欲言。现用来指大发议论。

Eng

  • CC-CEDICT to prattle on self-importantly (idiom)
  • Cihui 大放厥詞 àfàngjuécí v.o. boast or brag wildly; talk absurdities