大斗小秤
đại đẩu tiểu xứng
Hán Việt: đại đẩu tiểu xứng · Pinyin: dà dǒu xiǎo chèng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 偷斤減兩,占人便宜。《初刻拍案驚奇》卷二○:「彼任事者只顧肥家,不存公道,大斗小秤,侵剝百端,以致小民愁怨。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 秤:称重的器皿。使用超出标准的斗收进,小于标准的秤出,进行盘剥克扣。